trúng tuyển

  1. đg. 1 Thi đỗ. Trúng tuyển thi hết cấp. 2 Được tuyển. Trúng tuyển (làm) diễn viên điện ảnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trúng tuyển"

trúng tuyển
Anh ấy vui mừng vì đã trúng tuyển vào trường đại học.